良好的家风家教如同春风化雨,是一个人健康人格与道德素养形成的最温馨家庭摇篮。
Liáng hǎo de jiā fēng jiā jiào rú tóng chūn fēng huà yǔ, shì yí gè rén jiàn kāng rén gé yǔ dào dé sù yǎng xíng chéng de zuì wēn xīn jiā tíng yáo lán.
“Gia phong và sự giáo dục gia đình tốt đẹp tựa như làn gió xuân mát lành, là chiếc nôi gia đình ấm áp nhất để hình thành nên nhân cách lành mạnh và đạo đức của một con người.”
我们一起去吃饭吧。
wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba 。
“Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.”
北斗高精度卫星导航系统能够向全球各类智能终端提供厘米级甚至毫米级的极速精准定位位置服务。
Běi dǒu gāo jīng dù wèi xīng dǎo háng xì tǒng néng gòu xiàng quán qiú gè lèi zhì néng zhōng duān tí gōng lí mǐ jí shèn zhì háo mǐ jí de jí sù jīng zhǔn dìng wèi wèi zhì fú wù.
“Hệ thống vệ tinh định vị Bắc Đẩu độ chính xác cao có thể cung cấp dịch vụ định vị vị trí siêu tốc chuẩn xác đến từng centimet, thậm chí là milimet cho các loại thiết bị đầu cuối thông minh trên toàn cầu.”
他的年龄不大。
tā de nián líng bú dà 。
“Tuổi của anh ấy không lớn.”
一代代战略科学家隐姓埋名、无私奉献,把智慧与汗水融进了新时代科技强国建设的伟大历史征程。
Yí dài dài zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn, bǎ zhì huì yǔ hàn shuǐ róng jìn le xīn shí dài kē jì qiáng guó jiàn shè de wěi dà lì shǐ zhēng chéng.
“Bao thế hệ một thế hệ các nhà khoa học chiến lược ẩn danh giấu tên, vô tư cống hiến, hòa quyện trí tuệ và mồ hôi vào hành trình lịch sử vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thời đại mới.”
塞罕坝林场建设者三代人接续奋斗,在昔日风沙漫天的荒原上奇迹般建成了世界上面积最大的人工林海,功在当代、利在千秋。
Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě sān dài rén jiē xù fèn dòu, zài xī rì fēng shā màn tiān de huāng yuán shàng qí jì bān jiàn chéng le shì jiè shàng miàn jī zuì dà de rén gōng lín hǎi, gōng zài dāng dài, lì zài qiān qiū.
“Những người xây dựng Lâm trường Saihanba qua ba thế hệ đời đời tiếp bước phấn đấu, trên mảnh đất hoang vu cát bay ngập trời năm xưa đã xây dựng nên kỳ tích biển rừng nhân tạo có diện tích lớn nhất thế giới, lập công trong đương đại, mang lại phúc lợi cho ngàn đời mai sau.”
女王将亲自授予礼品。
nǚwáng jiāng qīnzì shòuyǔ lǐpǐn
“Nữ hoàng sẽ trao tặng quà cá nhân.”
她刚刚升入了更高的学级,需要适应新的学习环境。
Tā gānggāng shēng rù le gèng gāo de xuéjí, xūyào shìyìng xīn de xuéxí huánjìng.
“Cô ấy vừa mới lên lớp cao hơn, cần thích ứng với môi trường học tập mới.”
我们要尊敬老人,照顾好下一辈。
wǒ men yào zūn jìng lǎo rén , zhào gù hǎo xià yí bèi 。
“Chúng ta phải kính trọng người lớn tuổi và chăm sóc tốt cho thế hệ mai sau.”
这位老总是军队出身。
zhè wèi lǎozǒng shì jūnduì chūshēn.
“Vị lão tổng này xuất thân từ quân đội.”
在国际科技文化交流盛典上,各国代表与应邀出席的友好国家王后共同探讨了支持全球女性投身前沿科学事业等重要议题。
Zài guó jì kē jì wén huà jiāo liú shèng diǎn shàng, gè guó dài biǎo yǔ yìng yāo chū xí de yǒu hǎo guó jiā wáng hòu gòng tóng tàn tǎo le zhī chí quán qiú nǚ xìng tóu shēn qián yán kē xué shì yè děng zhòng yào yì tí.
“Tại đại lễ giao lưu văn hóa khoa học công nghệ quốc tế, đại biểu các nước cùng hoàng hậu vương hậu các quốc gia hữu nghị được mời tham dự đã cùng thảo luận về các chủ đề quan trọng như hỗ trợ phụ nữ toàn cầu dấn thân vào sự nghiệp khoa học tiên phong.”
挑夫背着竹篓上山坡。
tiāofū bèizhe zhú lǒu shàng shānpō.
“Người gánh thuê vác giỏ tre lên dốc.”
由跨学科青年学者组成的科研攻关小组密切协同配合,短短数月内便成功解决了算法收敛难题。
Yóu kuà xué kē qīng nián xué zhě zǔ chéng de kē yán gōng guān xiǎo zǔ mì qiè xié tóng pèi hé, duǎn duǎn shù yuè nèi biàn chéng gōng jiě jué le suàn fǎ shōu liǎn nán tí.
“Nhóm tiểu tổ xung kích nghiên cứu khoa học bao gồm các học giả trẻ liên ngành đã phối hợp hiệp đồng chặt chẽ, chỉ trong vài tháng ngắn ngủi đã giải quyết thành công nan đề hội tụ thuật toán.”
他们是相互信任的盟友。
Tāmen shì xiānghù xìnrèn de méngyǒu.
“Họ là những người đồng minh tin tưởng lẫn nhau.”
这个词是什么意思?
Zhè gè cí shì shénme yìsi?
“Từ này có nghĩa là gì?”
上司的要求很高。
shàngsi de yāoqiú hěn gāo.
“Yêu cầu của cấp trên rất cao.”
领导干部要经常深入基层一线,俯下身子倾听群众呼声,着力解决老百姓最关心最直接最现实的利益问题。
Lǐng dǎo gàn bù yào jīng cháng shēn rù jī céng yī xiàn, fǔ xià shēn zi qīng tīng qún zhòng hū shēng, zhuó lì jiě jué lǎo bǎi xìng zuì guān xīn zuì zhí jiē zuì xiàn shí de lì yì wèn tí.
“Cán bộ lãnh đạo cần thường xuyên đi sâu vào thực tế cơ sở, cúi mình chăm chú lắng nghe tiếng lòng của quần chúng nhân dân, tập trung giải quyết những vấn đề lợi ích thiết thực nhất, trực tiếp nhất và được người dân quan tâm nhất.”
我们班有二十个学生。
wǒ men bān yǒu èr shí gè xué sheng 。
“Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.”
宪法依法保障每一位公民享有平等的劳动权、受教育权以及言论自由等广泛的宪法权利。
Xiàn fǎ yī fǎ bǎo zhàng měi yī wèi gōng mín xiǎng yǒu píng děng de láo dòng quán, shòu jiào yù quán yǐ jí yán lùn zì yóu děng guǎng fàn de xiàn fǎ quán lì.
“Hiến pháp bảo đảm theo quy định pháp luật cho mỗi công dân đều được hưởng bình đẳng các quyền hiến định sâu rộng như quyền lao động, quyền học tập và tự do ngôn luận.”
新建成通车的高速铁路全线桥隧比超过百分之八十,穿山跨江、笔直向前,极大缩短了城市群时空距离。
Xīn jiàn chéng tōng chē de gāo sù tiě lù quán xiàn qiáo suì bǐ chāo guò bǎi fēn zhī bā shí, chuān shān kuà jiāng, bǐ zhí xiàng qián, jí dà suō duǎn le chéng shì qún shí kōng jù lí.
“Tuyến đường sắt cao tốc mới thông xe có tỷ lệ cầu hầm trên toàn tuyến vượt quá 80%, xuyên núi vượt sông, thẳng tắp tiến về phía trước, rút ngắn to lớn khoảng cách không gian thời gian giữa các cụm đô thị.”
无论身在天涯海角,游子心中时刻深深眷恋着祖国故乡的青山绿水与养育自己的这片热土。
Wú lùn shēn zài tiān yá hǎi jiǎo, yóu zi xīn zhōng shí kè shēn shēn juàn liàn zhe zǔ guó gù xiāng de qīng shān lǜ shuǐ yǔ yǎng yù zì jǐ de zhè piàn rè tǔ.
“Bất luận đang ở chân trời góc bể nào, trong lòng người con xa xứ luôn luôn vương vấn thương nhớ sâu sắc non xanh nước biếc của quê hương Tổ quốc và mảnh đất lành nồng ấm đã nuôi dưỡng mình khôn lớn.”
应急救援队队长临危不乱、靠前指挥,带领全体队员成功营救出了所有被困群众。
Yìng jí jiù yuán duì duì zhǎng lín wēi bù luàn, kào qián zhǐ huī, dài lǐng quán tǐ duì yuán chéng gōng yíng jiù chū le suǒ yǒu bèi kùn qún zhòng.
“Đội trưởng đội cứu hộ khẩn cấp đứng trước hiểm nguy không hề nao núng, trực tiếp chỉ huy tuyến đầu, dẫn dắt toàn thể đội viên giải cứu thành công tất cả bà con quần chúng bị mắc kẹt.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết