挑夫: người khuân vác; người gánh thuê; phu khuân vác; bốc vác
Nét viết & luyện viết chữ 挑夫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
chồng; ông xã
Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu! Thiên trồi nhô dọc thành Phu, Phu thê gắn kết bể dâu chẳng rời.”
Chữ PHU (夫) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Dân gian có câu hò ngoắt ngoéo: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên (天) có nét dọc nhô lên đầu sẽ biến thành chữ PHU (夫 - người chồng). Ý chàng trai lo người con gái mình thầm thương trộm nhớ đã có chốn gửi gắm phu quân. Về tự nguyên, chữ Phu tượng hình người đàn ông trưởng thành cài trâm trên tóc, đảm đương trụ cột gia đình và xã hội.
Câu ví dụ với từ “挑夫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
挑夫背着竹篓上山坡。
tiāofū bèizhe zhú lǒu shàng shānpō.
“Người gánh thuê vác giỏ tre lên dốc.”
挑夫快步走过石板路。
tiāofū kuài bù zǒuguò shíbǎn lù.
“Người gánh thuê nhanh bước qua đường đá.”
Từ “挑夫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挑夫 (tiāofū)
挑夫 (tiāofū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挑夫” có phiên âm Pinyin là “tiāofū”, âm Hán Việt là “KHIÊU PHU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người khuân vác; người gánh thuê; phu khuân vác; bốc vác”.
Chữ 挑夫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “挑夫” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.