我常常在街上要饭。
wǒ chángcháng zài jiē shàng yàofàn.
“Tôi thường đi ăn xin trên đương.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我常常在街上要饭。
wǒ chángcháng zài jiē shàng yàofàn.
“Tôi thường đi ăn xin trên đương.”
电线杆上贴着《寻人启事》。
Diànxiàn gān shàng tiēzhe “xún rén qǐshì”.
“"Thông báo tìm người" được dán trên cột điện.”
白领族每天都很忙碌。
Báilǐng zú měitiān dōu hěn mánglù.
“Nhân viên văn phòng mỗi ngày đều rất bận rộn.”
时间已逝,一切已成过去。
shíjiān yǐ shì, yīqiè yǐ chéng guòqù.
“Thời gian đã trôi qua, mọi thứ đã thành quá khứ.”
我帮过他,他却恩将仇报。
wǒ bāngguò tā, tā què ēnjiāngchóubào.
“Tôi đã giúp anh ấy, vậy mà anh ta lại lấy oán trả ơn.”
传达需要沟通技巧。
chuándá xūyào gōutōng jìqiǎo.
“Người truyền đạt cần kỹ năng giao tiếp.”
这些房子是原住民建的。
zhèxiē fángzi shì yuán zhùmín jiàn de.
“Những ngôi nhà này do thổ dân xây dựng.”
她被色狼跟踪了。
tā bèi sèláng gēnzōng le.
“Cô ấy bị kẻ biến thái theo dõi.”
江苏位于中国东部。
jiāngsū wèiyú zhōngguó dōngbù.
“Giang Tô nằm ở phía đông Trung Quốc.”
他刚满18岁,申请了公民证。
tā gāng mǎn 18 suì, shēnqǐngle gōngmín zhèng.
“Anh ấy vừa tròn 18, đã làm căn cước công dân.”
汉语发音需要多练习。
hànyǔ fāyīn xūyào duō liànxí.
“Phát âm tiếng Hán cần luyện tập nhiều.”
随着高水平对外开放持续深入,中外青年学者之间的前沿学术研讨与友好来往日益频繁密切。
Suí zhe gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng chí xù shēn rù, zhōng wài qīng nián xué zhě zhī jiān de qián yán xué shù yán tǎo yǔ yǒu hǎo lái wǎng rì yì pín fán mì qiè.
“Cùng với việc mở cửa đối ngoại trình độ cao tiếp tục đi vào chiều sâu, sự giao thiệp qua lại hữu nghị và hội thảo học thuật tiên phong giữa các học giả trẻ trong và ngoài nước ngày càng trở nên gắn bó mật thiết và thường xuyên.”
这部电影是耽美题材。
zhè bù diànyǐng shì dānměi tícái.
“Bộ phim này thuộc thể loại đam mỹ.”
北鼻,来吃点东西吧!
běi bí, lái chī diǎn dōngxi ba!
“Baby ơi, ăn chút đi nào!”
你别在我面前装卖惨。
Nǐ bié zài wǒ miànqián zhuāng mài cǎn
“Đừng có ở trước mặt tao mà tỏ vẻ khốn khổ”
代表队的成员都很年轻。
dàibiǎoduì de chéngyuán dōu hěn niánqīng.
“Thành viên của đội đại diện đều rất trẻ.”
他坦诚地向她求爱。
tā tǎnchéng de xiàng tā qiú'ài.
“Anh ấy thành thật tỏ tình với cô ấy.”
我们庆祝越南妇女节。
wǒmen qìngzhù yuènán fùnǚ jié.
“Chúng tôi tổ chức Ngày phụ nữ Việt Nam.”
每个人都要各司其职。
měi gèrén dōu yào gè sī qí zhí.
“Mỗi người phải làm tròn bổn phận của mình.”
孝悌很重要。
xiàotì hěn zhòngyào.
“Lòng hiếu thảo rất quan trọng.”
我们推心置腹地谈了一个晚上。
wǒmen tuīxīnzhìfù de tánle yīgè wǎnshàng.
“Chúng tôi đã thành thật, trò chuyện với nhau cả đêm.”
正规企业都依法为全职员工按时足额缴纳五险一金。
zhèng guī qǐ yè dōu yī fǎ wèi quán zhí yuán gōng àn shí zú é jiǎo nà wǔ xiǎn yì jīn 。
“Doanh nghiệp chuẩn chỉnh đều đóng đầy đủ 5 loại bảo hiểm và quỹ nhà ở cho nhân viên chính thức theo luật.”
武则天曾推行多项改革。
wǔzétiān céng tuīxíng duō xiàng gǎigé.
“Võ Tắc Thiên thực hiện nhiều cải cách.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết