寻人启事: thông báo tìm người
Nét viết & luyện viết chữ 寻人启事
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẦM (寻, phồn thể: 尋): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寻找 (TẦM TRẢO: tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm), 寻觅 (TẦM MỊCH: tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thông báo tìm người
Chữ TẦM (寻, phồn thể: 尋): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寻找 (TẦM TRẢO: tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm), 寻觅 (TẦM MỊCH: tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích
Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri).
việc, sự việc, công việc
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”
Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.
Câu ví dụ với từ “寻人启事”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
电线杆上贴着《寻人启事》。
Diànxiàn gān shàng tiēzhe “xún rén qǐshì”.
“"Thông báo tìm người" được dán trên cột điện.”
Từ “寻人启事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn