逝: chảy; trôi qua; qua đi (thời gian, dòng nước)
Nét viết & luyện viết chữ 逝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỆ (逝): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逝世 (THỆ THẾ: từ trần, qua đời, tạ thế (trang trọng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chảy; trôi qua; qua đi (thời gian, dòng nước)
Chữ THỆ (逝): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逝世 (THỆ THẾ: từ trần, qua đời, tạ thế (trang trọng)).
Câu ví dụ với từ “逝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
时间已逝,一切已成过去。
shíjiān yǐ shì, yīqiè yǐ chéng guòqù.
“Thời gian đã trôi qua, mọi thứ đã thành quá khứ.”
岁月逝去,风景难再现。
suìyuè shìqù, fēngjǐng nán zàixiàn.
“Thời gian đã trôi qua, cảnh vật khó tái hiện.”
Từ “逝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逝 (shì)
逝 (shì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “逝” có phiên âm Pinyin là “shì”, âm Hán Việt là “THỆ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chảy; trôi qua; qua đi (thời gian, dòng nước)”.
Chữ 逝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “逝” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.