Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#2 HSK 6 Danh từ

共产党员必须不断提高政治站位与思想政治觉悟,时刻牢记全心全意为人民服务的根本宗旨。

Gòng chǎn dǎng yuán bì xū bù duàn tí gāo zhèng zhì zhàn wèi yǔ sī xiǎng zhèng zhì jué wù, shí kè láo jì quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù de gēn běn zōng zhǐ.

“Người đảng viên bắt buộc phải không ngừng nâng cao bản lĩnh lập trường chính trị và sự giác ngộ tư tưởng chính trị, luôn luôn khắc ghi tôn chỉ căn bản hết lòng hết sức phụng sự nhân dân.”

Bộ: 見 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Động từ

我们要坚持用全面、联系、发展的唯物辩证观点来科学分析研判当前复杂的国内外经济发展形势。

Wǒ men yào jiān chí yòng quán miàn, lián xì, fā zhǎn de wéi wù biàn zhèng guān diǎn lái kē xué fēn xī yán pàn dāng qián fù zá de guó nèi wài jīng jì fā zhǎn xíng shì.

“Chúng ta cần kiên trì dùng quan điểm biện chứng duy vật toàn diện, liên hệ và phát triển để phân tích nhận định một cách khoa học về tình hình phát triển kinh tế trong và ngoài nước phức tạp hiện nay.”

Bộ: 辛 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

神经外科医学团队利用高精度脑机接口芯片技术,成功帮助多位高位截瘫重症患者恢复了肢体微弱运动知觉与意念控制。

Shén jīng wài kē yī xué tuán duì lì yòng gāo jīng dù nǎo jī jiē kǒu xīn piàn jì shù, chéng gōng bāng zhù duō wèi gāo wèi jié tān zhòng zhèng huàn zhě huī fù le zhī tǐ wēi ruò yùn dòng zhī jué yǔ yì niàn kòng zhì.

“Đội ngũ y học ngoại khoa thần kinh vận dụng kỹ thuật chip giao diện não - máy tính độ chính xác cao đã giúp nhiều bệnh nhân nặng liệt tứ chi phục hồi lại nhận thức cảm giác tri giác vận động vi mô của chi thể và điều khiển bằng ý niệm.”

Bộ: 矢 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Động từ

在复杂地缘国际博弈中,我们坚决反对搞技术壁垒与阵营对峙,坚定不移推动多边国际科学交流与开放合作。

Zài fù zá dì yuán guó jì bó yì zhōng, wǒ men jiān jué fǎn duì gǎo jì shù bì lěi yǔ zhèn yíng duì zhì, jiān dìng bù yí tuī dòng duō biān guó jì kē xué jiāo liú yǔ kāi fàng hé zuò.

“Trong các cuộc đọ sức địa chính trị quốc tế phức tạp, chúng ta kiên quyết phản đối việc dựng lên rào cản công nghệ và đối đầu đối kháng giằng co phe phái, kiên định không dời thúc đẩy giao lưu khoa học quốc tế đa phương và hợp tác mở cửa.”

Bộ: 寸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 1 Động từ

好久不见!真高兴今天能在国际青年学者交流论坛上与你再次相聚。

Hǎo jiǔ bú jiàn! zhēn gāo xìng jīn tiān néng zài guó jì qīng nián xué zhě jiāo liú lùn tán shàng yǔ nǐ zài cì xiāng jù.

“Lâu ngày không gặp thấy nhau! Thật vui mừng khi hôm nay có thể gặp lại hội ngộ cùng bạn tại Diễn đàn Giao lưu Học giả Trẻ Quốc tế.”

#10 HSK 5 Liên từ

该系统不仅大幅提升了数据处理吞吐量,此外还显著降低了服务器集群的日常功耗开销。

Gāi xì tǒng bù jǐn dà fú tí shēng le shù jù chǔ lǐ tūn tǔ liàng, cǐ wài hái xiǎn zhù jiàng dī le fú wù qì jí qún de rì cháng gōng hào kāi xiāo.

“Hệ thống này không chỉ nâng cao đáng kể thông lượng xử lý dữ liệu, ngoài ra còn giúp tiết giảm rõ rệt mức tiêu hao điện năng thường nhật của cụm máy chủ.”

Bộ: 止 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 3 Động từ

科研人员严格按既定操作规程进行高精度化学试剂配比,确保实验安全可控。

Kē yán rén yuán yán gé àn jì dìng cāo zuò guī chéng jìn xíng gāo jīng dù huà xué shì jì pèi bǐ, què bǎo shí yàn ān quán kě kòng.

“Cán bộ nghiên cứu khoa học căn cứ theo theo đúng quy trình thao tác đã định để tiến hành pha trộn thuốc thử hóa học độ chính xác cao, bảo đảm thực nghiệm an toàn có thể kiểm soát.”

#12 HSK 3 Danh từ

初升的朝阳将万道金光照射在雄伟的冰川雪峰之上,勾勒出一幅壮美绝伦的大自然画卷。

Chū shēng de zhāo yáng jiāng wàn dào jīn guāng zhào shè zài xióng wěi de bīng chuān xuě fēng zhī shàng, gōu lè chū yī fú zhuàng měi jué lún de dà zì rán huà juàn.

“Vầng thái dương mới nhô lên chiếu rọi muôn vàn tia sáng vàng kim lên những đỉnh núi tuyết sông băng hùng vĩ, phác họa nên một bức tranh thiên nhiên kỳ vĩ tuyệt trần.”

Bộ: 火 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Phó từ

面对外部极限施压与技术断供打压,中国科学家毫不畏惧、自立自强,走出了一条自主创新的科技强国康庄大道。

Miàn duì wài bù jí xiàn shī yā yǔ jì shù duàn gōng dǎ yā, zhōng guó kē xué jiā háo bù wèi jù, zì lì zì qiáng, zǒu chū le yī tiáo zì zhǔ chuàng xīn de kē jì qiáng guó kāng zhuāng dà dào.

“Đứng trước sự chèn ép đứt gãy công nghệ và gây sức ép giới hạn từ bên ngoài, các nhà khoa học Trung Quốc tuyệt nhiên không một chút nào mảy may không sợ hãi, tự chủ tự cường, bước đi trên đại lộ thênh thang cường quốc khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo tự chủ.”

Bộ: 毛 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家主权、安全和领土完整神圣不可侵犯,全党全军全国各族人民坚决粉碎一切企图分裂国家的图谋与行径。

Guó jiā zhǔ quán, ān quán hé lǐng tǔ wán zhěng shén shèng bù kě qīn fàn, quán dǎng quán jūn quán guó gè zú rén mín jiān jué fěn suì yī qiè qǐ tú fēn liè guó jiā de tú móu yǔ xíng jìng.

“Chủ quyền, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia là thiêng liêng bất khả xâm phạm, toàn Đảng, toàn quân và nhân dân các dân tộc trên cả nước kiên quyết đập tan mọi mưu toan và hành vi hòng chia rẽ đất nước.”

Bộ: 刀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
反例
fǎnlì PHẢN LỆ

ví dụ phản

这个反例证明了他的观点不对。

Zhège fǎnlì zhèngmíngle tā de guāndiǎn bù duì.

“Ví dụ phản này chứng minh quan điểm của anh ấy không đúng.”

Bộ: 又 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

唯物辩证法。

wéiwùbiànzhèngfǎ。

“Phép duy vật biện chứng”

Bộ: 辛 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Phó từ

经过超级计算机连续多月高精度物理模拟,实验测试得出的反常量子跃迁参数与理论预测结果果真完全一致。

Jīng guò chāo jí jì suàn jī lián xù duō yuè gāo jīng dù wù lǐ mó nǐ, shí yàn cè shì dé chū de fǎn cháng liàng zǐ yuè qiān cān shù yǔ lǐ lùn yù cè jié guǒ guǒ zhēn wán quán yí zhì.

“Trải qua nhiều tháng liên tục mô phỏng vật lý độ chính xác cao bằng siêu máy tính, các tham số chuyển mức lượng tử dị thường thu được qua thử nghiệm thực nghiệm quả thực đúng thật là quả nhiên hoàn toàn nhất trí ăn khớp với kết quả dự đoán lý thuyết.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 1 Số từ

在深入基层的走访调研中,工作组认真记录并协调解决了村民们提出的一些实际困难。

Zài shēn rù jī céng de zǒu fǎng diào yán zhōng, gōng zuò zǔ rèn zhēn jì lù bìng xié tiáo jiě jué le cūn mín men tí chū de yī xiē shí jì kùn nán.

“Trong đợt khảo sát điều tra đi sâu xuống cơ sở, tổ công tác đã ghi chép nghiêm túc và điều phối giải quyết một số một vài khó khăn thực tế do bà con dân làng nêu ra.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →