知觉 Phồn thể: 知覺
Minh họa từ vựng 知觉
zhī jué HÁN VIỆT: TRI GIÁC

知觉: tri giác, cảm giác nhận thức ý thức

tri giác cảm giác nhận thức ý thức

Nghĩa tiếng Anh (English): perception, consciousness, sensation, feeling

Nét viết & luyện viết chữ 知觉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 知

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái mũi tên THỈ vút bay, Bên phải miệng KHẨU nói lời hay. Lời ra chuẩn xác như tên bắn, Hiểu biết TRI thức rộng tháng ngày.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

知
zhī TRI

biết, nhận thức, thấu hiểu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mũi tên THỈ vút bay, Bên phải miệng KHẨU nói lời hay. Lời ra chuẩn xác như tên bắn, Hiểu biết TRI thức rộng tháng ngày.”

觉
jué / jiào GIÁC / HIỆU

cảm thấy, nhận thức, tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chấm ánh sao trên đầu Dưới màn MỊCH phủ ngủ sâu đêm trường Sớm mai mắt KIẾN tỏ tường Tỉnh giấc CẢM GIÁC muôn phương sáng ngời.”

Câu ví dụ với từ “知觉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

神经外科医学团队利用高精度脑机接口芯片技术,成功帮助多位高位截瘫重症患者恢复了肢体微弱运动知觉与意念控制。

Shén jīng wài kē yī xué tuán duì lì yòng gāo jīng dù nǎo jī jiē kǒu xīn piàn jì shù, chéng gōng bāng zhù duō wèi gāo wèi jié tān zhòng zhèng huàn zhě huī fù le zhī tǐ wēi ruò yùn dòng zhī jué yǔ yì niàn kòng zhì.

“Đội ngũ y học ngoại khoa thần kinh vận dụng kỹ thuật chip giao diện não - máy tính độ chính xác cao đã giúp nhiều bệnh nhân nặng liệt tứ chi phục hồi lại nhận thức cảm giác tri giác vận động vi mô của chi thể và điều khiển bằng ý niệm.”

The neurosurgical team used brain-computer interface chips to restore movement sensation and thought-control in paralyzed patients.

Ví dụ #2

深刻领悟“知觉”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhī jué ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “知觉” (tri giác, cảm giác nhận thức ý thức - TRI GIÁO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "知觉" (tri giác, cảm giác nhận thức ý thức) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “知觉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →