辩证 Phồn thể: 辯證
Minh họa từ vựng 辩证 (biàn zhèng)
biàn zhèng HÁN VIỆT: BIỆN CHỨNG

辩证: biện chứng; xem xét biện chứng

biện chứng xem xét biện chứng

Nghĩa tiếng Anh (English): dialectical, dialectics, to analyze dialectically

Nét viết & luyện viết chữ 辩证

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỆN (辩, phồn thể: 辯): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 16 nét, thành phần: 辛 (TÂN) + 讠 (NGÔN). Từ ghép HSK: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 辩护 (BIỆN HỘ: bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp), 辩解 (BIỆN GIẢI: biện giải, phân trần, giải thích biện hộ), 辩证 (BIỆN CHỨNG: biện chứng; xem xét biện chứng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辩
biàn BIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biện luận, tranh luận phản biện; phân bua (biànjiě)

Bộ 辛 (BỘ TÂN • 7 nét): Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.) 讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.)

Chữ BIỆN (辩, phồn thể: 辯): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 16 nét, thành phần: 辛 (TÂN) + 讠 (NGÔN). Từ ghép HSK: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 辩护 (BIỆN HỘ: bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp), 辩解 (BIỆN GIẢI: biện giải, phân trần, giải thích biện hộ), 辩证 (BIỆN CHỨNG: biện chứng; xem xét biện chứng).

证
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).

Câu ví dụ với từ “辩证”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要坚持用全面、联系、发展的唯物辩证观点来科学分析研判当前复杂的国内外经济发展形势。

Wǒ men yào jiān chí yòng quán miàn, lián xì, fā zhǎn de wéi wù biàn zhèng guān diǎn lái kē xué fēn xī yán pàn dāng qián fù zá de guó nèi wài jīng jì fā zhǎn xíng shì.

“Chúng ta cần kiên trì dùng quan điểm biện chứng duy vật toàn diện, liên hệ và phát triển để phân tích nhận định một cách khoa học về tình hình phát triển kinh tế trong và ngoài nước phức tạp hiện nay.”

We must adhere to comprehensive, interconnected, and evolving materialist dialectical views to analyze complex economic situations.

Ví dụ #2

深刻领悟“辩证”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ biàn zhèng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “辩证” (biện chứng - BIỆN CHỨNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "辩证" (biện chứng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “辩证” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辩证 (biàn zhèng)

辩证 (biàn zhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “辩证” có phiên âm Pinyin là “biàn zhèng”, âm Hán Việt là “BIỆN CHỨNG”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biện chứng; xem xét biện chứng” (tiếng Anh: dialectical, dialectics, to analyze dialectically).

Chữ 辩证 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “辩证” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 辛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-06-19T16:13:56+07:00