见 Phồn thể: 見
Minh họa từ vựng 见
jiàn HÁN VIỆT: KIẾN

见: thấy, nhìn thấy; gặp gỡ

thấy nhìn thấy gặp gỡ

Nghĩa tiếng Anh (English): to see, to catch sight of, to meet

Nét viết & luyện viết chữ 见

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 见

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

见
jiàn KIẾN

thấy, nhìn thấy; gặp gỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”

Câu ví dụ với từ “见”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

好久不见!真高兴今天能在国际青年学者交流论坛上与你再次相聚。

Hǎo jiǔ bú jiàn! zhēn gāo xìng jīn tiān néng zài guó jì qīng nián xué zhě jiāo liú lùn tán shàng yǔ nǐ zài cì xiāng jù.

“Lâu ngày không gặp thấy nhau! Thật vui mừng khi hôm nay có thể gặp lại hội ngộ cùng bạn tại Diễn đàn Giao lưu Học giả Trẻ Quốc tế.”

Long time no see! It is truly wonderful to meet you again at the International Young Scholars Forum today.

Từ “见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →