万万
Minh họa từ vựng 万万
wàn wàn HÁN VIỆT: VẠN VẠN

万万: trăm triệu

trăm triệu

Nét viết & luyện viết chữ 万万

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 万

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VẠN (万, phồn thể: 萬): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (2 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 丿 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 千万 (THIÊN VẠN: nhất thiết, tuyệt đối (khuyên can); hàng chục triệu), 万一 (VẠN NHẤT: ngộ nhỡ, vạn nhất, lỡ như), 万分 (VẠN PHÂN: vạn phần, vô cùng, hết sức (mức độ tột cùng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

万
wàn VẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vạn, mười nghìn (10.000)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ VẠN (万, phồn thể: 萬): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (2 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 丿 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 千万 (THIÊN VẠN: nhất thiết, tuyệt đối (khuyên can); hàng chục triệu), 万一 (VẠN NHẤT: ngộ nhỡ, vạn nhất, lỡ như), 万分 (VẠN PHÂN: vạn phần, vô cùng, hết sức (mức độ tột cùng)).

Câu ví dụ với từ “万万”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公司收入达到万万。

gōngsī shōurù dádào wàn wàn.

“Doanh thu của công ty đạt hàng trăm triệu.”

Ví dụ #2

这个数字是万万。

zhège shùzì shì wàn wàn.

“Con số này là hàng trăm triệu.”

Từ “万万” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →