钢琴: đàn dương cầm, đàn piano
Nghĩa tiếng Anh (English): piano
Nét viết & luyện viết chữ 钢琴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (钢, phồn thể: 鋼): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thép, thép hợp kim kim loại thép
Chữ CƯƠNG (钢, phồn thể: 鋼): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép).
đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)
Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).
Câu ví dụ với từ “钢琴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国家大剧院交响音乐大厅内,青年钢琴演奏家以行云流水般的高超技艺弹奏出激昂雄壮的爱国乐章。
Zài guó jiā dà jù yuàn jiāo xiǎng yīn yuè dà tīng nèi, qīng nián gāng qín yǎn zòu jiā yǐ xíng yún liú shuǐ bān de gāo chāo jì yì dàn zòu chū jī áng xióng zhuàng de ài guó yuè zhāng.
“Bên trong đại sảnh âm nhạc giao hưởng Nhà hát Lớn Quốc gia, nghệ sĩ biểu diễn đàn piano đàn dương cầm trẻ tuổi bằng kỹ nghệ siêu phàm uyển chuyển như mây trôi nước chảy đã tấu lên khúc nhạc yêu nước hùng tráng hào hùng.”
In the grand concert hall, the young pianist performed passionate patriotic movements with mastery.
Từ “钢琴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn