杰 Phồn thể: 傑
Minh họa từ vựng 杰 (jié)
jié HÁN VIỆT: KIỆT

杰: Kiệt (Hào kiệt, kiệt xuất, tài năng xuất chúng đứng trên muôn người, làm nên việc lớn hiển hách.).

Kiệt (Hào kiệt kiệt xuất tài năng xuất chúng đứng trên muôn người làm nên việc lớn hiển hách.).

Nghĩa tiếng Anh (English): hero; heroic, outstanding

Nét viết & luyện viết chữ 杰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 杰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là cây MỘC (木) vươn cao, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) sáng sao giữa trời. Chữ KIỆT (杰) tài trí hơn người, Kiệt xuất lỗi lạc rạng ngời núi sông.” — Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

杰
jié KIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Kiệt (Hào kiệt, kiệt xuất, tài năng xuất chúng đứng trên muôn người, làm nên việc lớn hiển hách.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây MỘC (木) vươn cao, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) sáng sao giữa trời. Chữ KIỆT (杰) tài trí hơn người, Kiệt xuất lỗi lạc rạng ngời núi sông.”

Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “杰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

取名“杰”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “jié” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Kiệt” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

Naming "Kiệt" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.

Ví dụ #2

他的名字里带有“杰”字,给人一种温文尔雅的感觉。

Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “jié” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.

“Trong tên của bạn ấy có chữ “Kiệt”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”

His name contains the character "Kiệt", giving people a gentle and refined impression.

Từ “杰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 杰 (jié)

杰 (jié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “杰” có phiên âm Pinyin là “jié”, âm Hán Việt là “KIỆT”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Kiệt (Hào kiệt, kiệt xuất, tài năng xuất chúng đứng trên muôn người, làm nên việc lớn hiển hách.).” (tiếng Anh: hero; heroic, outstanding).

Chữ 杰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “杰” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2016-01-05T14:58:01+07:00