吉他: đàn ghi-ta, cây đàn guitar
Nghĩa tiếng Anh (English): guitar
Nét viết & luyện viết chữ 吉他
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là kẻ SĨ hiền tài, Dưới là chữ KHẨU nói lời thiện lương. Chữ CÁT may mắn, cát tường, Lời hay ý đẹp mở đường phúc vinh.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Cát (Cát tường, tốt lành, may mắn, vạn sự hanh thông, được quý nhân phù trợ suốt đời.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là kẻ SĨ hiền tài, Dưới là chữ KHẨU nói lời thiện lương. Chữ CÁT may mắn, cát tường, Lời hay ý đẹp mở đường phúc vinh.”
anh ấy, ông ấy
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh chữ DÃ Người kia cũng giống như ta khác gì Anh ấy, ông ấy khắc ghi Ngôi ba nam giới mỗi khi gọi người.”
Câu ví dụ với từ “吉他”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在紧张繁重的科研攻关间隙文艺晚会上,青年物理学家弹奏起悠扬的古典吉他,在欢快旋律中舒缓团队科研压力。
Zài jǐn zhāng fán zhòng de kē yán gōng guān jiàn xì wén yì wǎn huì shàng, qīng nián wù lǐ xué jiā dàn zòu qǐ yōu yáng de gǔ diǎn jí tā, zài huān kuài xuán lǜ zhōng shū huǎn tuán duì kē yán yā lì.
“Tại đêm dạ hội văn nghệ giữa những lúc rảnh rỗi của đợt vượt khó nghiên cứu khoa học căng thẳng nặng nề, nhà vật lý trẻ tuổi đã gảy lên cây đàn guitar đàn ghi-ta cổ điển du dương, xoa dịu áp lực nghiên cứu khoa học của toàn đội trong giai điệu rộn rã vui tươi.”
During research breaks, the young physicist played the classical guitar, relieving team stress with cheerful melodies.
Từ “吉他” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn