话筒: mic-rô, micro, ống nghe điện thoại
Nghĩa tiếng Anh (English): microphone, transmitter
Nét viết & luyện viết chữ 话筒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.” — Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lời nói, câu chuyện, tiếng
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”
Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.
ống tre
Chữ ĐỒNG (筒): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 话筒 (THOẠI ĐỒNG: mic-rô, micro, ống nghe điện thoại).
Câu ví dụ với từ “话筒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
站在联合国大会崇高讲台上的青年代表手握话筒,自信从容地向全世界发出中国青年共建绿色家园的时代倡议。
Zhàn zài lián hé guó dà huì chóng gāo jiǎng tái shàng de qīng nián dài biǎo shǒu wò huà tǒng, zì xìn cóng róng dì xiàng quán shì jiè fā chū zhōng guó qīng nián gòng jiàn lǜ sè jiā yuán de shí dài chàng yì.
“Đứng trên bục phát biểu cao quý của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc, người đại diện thanh niên tay cầm micro, tự tin và ung dung phát đi sáng kiến thời đại của tuổi trẻ Trung Quốc về việc cùng nhau xây dựng mái nhà xanh tới toàn thế giới.”
Standing at the UN General Assembly podium holding the microphone, the youth delegate confidently delivered initiatives on green homes.
深刻领悟“话筒”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ huà tǒng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “话筒” (mic-rô, micro, ống nghe điện thoại - THOẠI ĐỒNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "话筒" (mic-rô, micro, ống nghe điện thoại) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “话筒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn