男高音: giọng nam cao
Nét viết & luyện viết chữ 男高音
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đồng sâu cuốc bẫm đổ mồ hôi, Dốc trọn sức trai cày đất đồi. Gánh vác non sông ngời chí lớn, Chữ Nam kiên định giữa đất trời.” — Chữ NAM (男) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Lực (力 - sức mạnh) ở dưới. Trong xã hội nông nghiệp cổ đại, công việc cày bừa xới đất nặng nhọc ngoài đồng đòi hỏi thể lực vượt trội, nên người đàn ông đảm nhận vai trò chủ lực lao động để nuôi sống cả gia đình. Chữ NAM thể hiện vai trò trụ cột, chịu thương chịu khó và ý chí kiên cường.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nam, nam giới, đàn ông
Câu thơ nhớ chữ: “Đồng sâu cuốc bẫm đổ mồ hôi, Dốc trọn sức trai cày đất đồi. Gánh vác non sông ngời chí lớn, Chữ Nam kiên định giữa đất trời.”
Chữ NAM (男) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Lực (力 - sức mạnh) ở dưới. Trong xã hội nông nghiệp cổ đại, công việc cày bừa xới đất nặng nhọc ngoài đồng đòi hỏi thể lực vượt trội, nên người đàn ông đảm nhận vai trò chủ lực lao động để nuôi sống cả gia đình. Chữ NAM thể hiện vai trò trụ cột, chịu thương chịu khó và ý chí kiên cường.
cao
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”
Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
tiếng; âm; giọng; âm thanh
Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”
Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.
Câu ví dụ với từ “男高音”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是一位著名的男高音歌手。
Tā shì yī wèi zhùmíng de nán gāoyīn gēshǒu.
“Anh ấy là một ca sĩ giọng nam cao nổi tiếng.”
他是合唱团的男高音部。
Tā shì héchàng tuán de nán gāoyīn bù.
“Anh ấy là giọng nam cao của dàn hợp xướng.”
Từ “男高音” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 男高音 (nán gāoyīn)
男高音 (nán gāoyīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “男高音” có phiên âm Pinyin là “nán gāoyīn”, âm Hán Việt là “NAM CAO ÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giọng nam cao”.
Chữ 男高音 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “男高音” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.