头戴式耳机
Minh họa từ vựng 头戴式耳机
tóu dài shì ěrjī HÁN VIỆT: ĐẦU ĐÁI THỨC NHĨ CƠ

头戴式耳机: tai nghe đeo đầu

tai nghe đeo đầu

Nét viết & luyện viết chữ 头戴式耳机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 头

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

头
tóu ĐẦU

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
戴
dài ĐÁI

đeo, đội, mang (kính/mũ/khẩu trang/huy hiệu)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
式
shì THỨC

kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
耳
ěr NHĨ

tai

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”

机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “头戴式耳机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢用头戴式耳机听音乐。

Wǒ xǐhuān yòng tóu dài shì ěrjī tīng yīnyuè.

“Tôi thích dùng tai nghe đeo đầu để nghe nhạc.”

Từ “头戴式耳机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →