爵士舞
Minh họa từ vựng 爵士舞
juéshì wǔ HÁN VIỆT: TƯỚC SĨ VŨ

爵士舞: jazz; vũ điệu jazz

jazz vũ điệu jazz

Nét viết & luyện viết chữ 爵士舞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỚC (爵): thuộc bộ TRẢO (爪), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 罒 (VÕNG) + 寸 (THỐN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爵
juéshì wǔ TƯỚC SĨ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

jazz; vũ điệu jazz

Bộ 爫 (BỘ TRẢO • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TƯỚC (爵): thuộc bộ TRẢO (爪), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 罒 (VÕNG) + 寸 (THỐN).

士
juéshì wǔ TƯỚC SĨ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

jazz; vũ điệu jazz

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét trên chữ THẬP (十) rộng dài, Nét dưới chữ NHẤT (一) vững chãi làm nền. Bậc SĨ (士) học rộng chí bền, Hiểu mười quy một làm nên nghiệp đời.”

Chữ SĨ (士) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn vốn phác họa hình chiếc rìu chiến (부/鉞) dựng đứng — biểu tượng của người nam nhi trưởng thành có võ nghệ và quyền uy. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ được chiết tự từ số MƯỜI (十) và số MỘT (一) ghép lại (推十合一为士), hàm ý người có khả năng suy luận từ mười sự việc để thấu suốt một chân lý gọi là kẻ SĨ (士). Ngày nay, chữ dùng để tôn vinh giới trí thức, học giả, chiến sĩ và những chuyên gia có phẩm hạnh cao quý.

舞
wǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiêu vũ, múa; điệu múa; múa may vung

Bộ 舛 (BỘ SUYỄN • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂉 / 一 LỄ ĐÀI TRANG TRỌNG (Sân khấu biểu diễn lễ tế mừng công.) 夕 / 舛 HAI BÀN CHÂN BƯỚC NHỊP (Hai bàn chân xoay chuyển bước nhảy uyển chuyển đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.”

Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.

Câu ví dụ với từ “爵士舞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她爵士舞跳得很有范儿。

tā juéshì wǔ tiào de hěn yǒu fàn'er.

“Cô ấy nhảy jazz rất phong cách.”

Ví dụ #2

我女儿正在学习爵士舞。

wǒ nǚ'ér zhèngzài xuéxí juéshì wǔ.

“Con gái tôi đang học vũ điệu jazz.”

Từ “爵士舞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →