踢踏舞: điệu nhảy tap; điệu nhảy clacket
Nét viết & luyện viết chữ 踢踏舞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái bàn chân TÚC vững vàng, Chữ DỊCH bên phải đổi chiều sang. Vung chân sút mạnh cầu bay vút, Đá bóng THÍCH cầu rộn tiếng vang.” — Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đá (bóng)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bàn chân TÚC vững vàng, Chữ DỊCH bên phải đổi chiều sang. Vung chân sút mạnh cầu bay vút, Đá bóng THÍCH cầu rộn tiếng vang.”
Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球).
giẫm đạp, bước lên (tà); yên tâm, vững vàng — trong 踏实 (tā)
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân đạp xuống vững vàng Mặt trời tỏa rạng thênh thang bước đời. Bên TÚC (⻊) chữ ĐẠP (沓) song hành, Chữ ĐẠP (踏) vững bước công danh vẹn toàn.”
Chữ ĐẠP (踏) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Đạp (沓 - dạt dào). Đặt bàn chân giẫm vững chãi xuống mặt đất, không run rẩy, từng bước tiến bước thực tế không hoang tưởng.
khiêu vũ, múa; điệu múa; múa may vung
Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.”
Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.
Câu ví dụ với từ “踢踏舞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
踢踏舞的音乐很动感。
tītàwǔ de yīnyuè hěn dònggǎn.
“Âm nhạc của điệu nhảy tap rất sống động.”
踢踏舞的动作很复杂。
tītàwǔ de dòngzuò hěn fùzá.
“Các động tác của điệu múa tap rất phức tạp.”
Từ “踢踏舞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn