渐弱
Minh họa từ vựng 渐弱
jiàn ruò HÁN VIỆT: TIỆM NHƯỢC

渐弱: decrescendo; nhỏ dần

decrescendo nhỏ dần

Nét viết & luyện viết chữ 渐弱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 渐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỆM (渐, phồn thể: 漸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

渐
jiàn ruò TIỆM NHƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

decrescendo; nhỏ dần

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TIỆM (渐, phồn thể: 漸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).

弱
ruò NHƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yếu, suy yếu, kém cỏi

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ NHƯỢC (弱): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 薄弱 (BẠC NHƯỢC: mỏng manh, yếu kém, điểm nghẽn xung yếu), 脆弱 (THUÝ NHƯỢC: mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương), 弱点 (NHƯỢC ĐIỂM: điểm yếu, nhược điểm), 削弱 (TƯỚC NHƯỢC: làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)).

Câu ví dụ với từ “渐弱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 渐弱.

Từ “渐弱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →