妞
Minh họa từ vựng 妞
niū HÁN VIỆT: NỮU

妞: con gái; cô gái

con gái cô gái

Nét viết & luyện viết chữ 妞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 妞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (妞): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

妞
niū NỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con gái; cô gái

Bộ 女 (BỘ NỮ • 7 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ NỮU (妞): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “妞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他家有两个妞儿。

tājiā yǒu liǎnggè niūr。

“Nhà anh ấy có hai cô con gái.”

Ví dụ #2

那妞的笑容很迷人。

nà niū de xiàoróng hěn mírén.

“Nụ cười của cô gái đó rất quyến rũ.”

Từ “妞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →