丫头
Minh họa từ vựng 丫头 (yātou)
yātou HÁN VIỆT: NHA ĐẦU

丫头: cô bé; bé gái; con bé; con gái

cô bé bé gái con bé con gái

Nét viết & luyện viết chữ 丫头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHA (丫): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 3 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丫
yātou NHA ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cô bé; bé gái; con bé; con gái

Bộ 丨 (BỘ CỔN • 1 nét): Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
丨 CỔN (Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.)

Chữ NHA (丫): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 3 nét.

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “丫头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是个可爱的丫头。

tā shìgè kě'ài de yātou.

“Cô ấy là một bé gái đáng yêu.”

Ví dụ #2

那个小丫头很调皮。

nàgè xiǎo yātou hěn tiáopí.

“Bé gái đó rất nghịch ngợm.”

Từ “丫头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丫头 (yātou)

丫头 (yātou) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “丫头” có phiên âm Pinyin là “yātou”, âm Hán Việt là “NHA ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cô bé; bé gái; con bé; con gái”.

Chữ 丫头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “丫头” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 丨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-06-25T10:00:57+07:00