Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#12 Chủ đề Từ vựng

当局已采取措施防止偷税漏税。

dāngjú yǐ cǎiqǔcuòshī fángzhǐ tōushuì lòushuì

“Cơ quan chức năng đã áp dụng biện pháp để ngăn chặn việc trốn thuế và lỗ hổng thuế.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Động từ

全国人民代表大会表决通过并正式颁布实施了《中华人民共和国民法典》,具有划时代的法治里程碑意义。

Quán guó rén mín dài biǎo dà huì biǎo jué tōng guò bìng zhèng shì bān bù shí shī le 《 zhōng huá rén mín gòng hé guó mín fǎ diǎn 》, jù yǒu huà shí dài de fǎ zhì lǐ chéng bēi yì yì.

“Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã biểu quyết thông qua và chính thức ban bố thi hành 'Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa', sở hữu ý nghĩa dấu mốc pháp trị thời đại.”

Bộ: 頁 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

在严谨的科学探索实践中,任何学术理论观点与结论都必须有确凿实证支撑,不能人云亦云盲从片面说法。

Zài yán jǐn de kē xué tàn suǒ shí jiàn zhōng, rèn hé xué shù lǐ lùn guān diǎn yǔ jié lùn dōu bì xū yǒu què záo shí zhèng zhī chēng, bù néng rén yún yì yún máng cóng piàn miàn shuō fǎ.

“Trong thực tiễn thám hiểm khoa học nghiêm cẩn, bất kỳ kết luận và quan điểm lý luận học thuật nào cũng bắt buộc phải có bằng chứng xác thực làm điểm tựa, không thể mù quáng tin theo cách nói quan điểm phiến diện của người khác.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
报税
bào shuì BÁO THUẾ

kê khai thuế

企业应当在每个季度初按时向税务局申报税收。

qǐ yè yīng dāng zài měi gè jì dù chū àn shí xiàng shuì wù jú shēn bào shuì shōu 。

“Doanh nghiệp phải kê khai nộp thuế đúng hạn lên cơ quan thuế vào đầu mỗi quý.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →