违逆
Minh họa từ vựng 违逆 (wéi nì)
wéi nì HÁN VIỆT: VI NGHỊCH

违逆: bất tuân mệnh lệnh

bất tuân mệnh lệnh

Nét viết & luyện viết chữ 违逆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 违

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

违
wéi VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 韦 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).

逆
wéi nì VI NGHỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bất tuân mệnh lệnh

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người lộn ngược đứng bên đường, Bộ XƯỚC sải bước dặm trường ngược xuôi. NGHỊCH là trái lẽ ở đời, Vượt qua nghịch cảnh rạng ngời chí trai.”

Chữ NGHỊCH (逆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) biểu ý và chữ NGHỊCH cổ (屰) biểu âm. Trong Giáp cốt văn, chữ 屰 vẽ hình một người bị chúc đầu lộn ngược xuống đất, khi thêm bộ QUAI XƯỚC (辶) càng nhấn mạnh hành động đi ngược chiều hoặc chống đối lại quy luật. Chữ Hán này nhắc nhở con người cần giữ bản lĩnh kiên cường để vượt qua mọi nghịch cảnh trên đường đời.

Câu ví dụ với từ “违逆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 违逆.

Từ “违逆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 违逆 (wéi nì)

违逆 (wéi nì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “违逆” có phiên âm Pinyin là “wéi nì”, âm Hán Việt là “VI NGHỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bất tuân mệnh lệnh”.

Chữ 违逆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “违逆” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-02-09T14:17:16+07:00