Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngôn ngữ
#1 Chủ đề Từ vựng

含刂的字通常与刀或使用刀的动作有关。

hán dāo de zì tōngcháng yǔ dāo huò shǐyòng dāo de dòngzuò yǒuguān.

“Từ có "Đao" thường liên quan đến dao hoặc hành động sử dụng dao.”

#5 HSK 2 Danh từ

我国科研团队在国际顶级学术刊物上发表了高水平原创论文,并附上了详实的英文技术附录。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài guó jì dǐng jí xué shù kān wù shàng fā biǎo le gāo shuǐ píng yuán chuàng lùn wén, bìng fù shàng le xiáng shí de yīng wén jì shù fù lù.

“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã công bố bài báo khoa học nguyên tác trình độ cao trên tạp chí học thuật hàng đầu quốc tế, đồng thời kèm theo phụ lục kỹ thuật tiếng Anh chi tiết xác thực.”

Bộ: 艸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Động từ

请向全体参建工程技术人员转告指挥部的亲切问候与诚挚感谢,祝贺大家圆满完成海底隧道全线贯通任务。

Qǐng xiàng quán tǐ cān jiàn gōng chéng jì shù rén yuán zhuǎn gào zhǐ huī bù de qīn qiè wèn hòu yǔ chéng zhì gǎn xiè, zhù hè dà jiā yuán mǎn wán chéng hǎi dǐ suì dào quán xiàn guàn tōng rèn wù.

“Xin hãy chuyển lời thăm hỏi ân cần và lời cảm ơn chân thành của ban chỉ huy tới toàn thể cán bộ kỹ thuật tham gia xây dựng, chúc mừng mọi người đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ thông xe toàn tuyến đường hầm vượt biển.”

Bộ: 車 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

全球华语辩论锦标赛吸引了来自五大洲数十所世界知名顶尖名校的青年才俊同台竞技。

Quán qiú huá yǔ biàn lùn jǐn biāo sài xī yǐn le lái zì wǔ dà zhōu shù shí suǒ shì jiè zhī míng dǐng jiān míng xiào de qīng nián cái jùn tóng tái jìng jì.

“Giải Vô địch Tranh biện Hoa ngữ Tiếng Hoa Toàn cầu đã thu hút các anh tài trẻ tuổi đến từ hàng chục trường đại học danh tiếng hàng đầu thế giới thuộc năm châu lục cùng đứng chung sân khấu so tài thi đấu.”

Bộ: 十 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
鼻音
bíyīn TỊ ÂM

âm mũi

“m” 和 “n” 都是鼻音浊音。

“m” hé “n” dōu shì bíyīn zhuóyīn.

““m” và “n” đều là âm rung mũi.”

Bộ: 鼻 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Danh từ

在紧迫的关键物理试验现场,总工程师与主控操作手仅仅通过一个眼神交流便心领神会、会意默契地完成了精密指令切换。

Zài jǐn pò de guān jiàn wù lǐ shì yàn xiàn chǎng, zǒng gōng chéng shī yǔ zhǔ kòng cāo zuò shǒu jǐn jǐn tōng guò yí gè yǎn shén jiāo liú biàn xīn lǐng shén huì, huì yì mò qì dì wán chéng le jīng mì zhǐ lìng qiè huàn.

“Tại hiện trường thử nghiệm vật lý then chốt cấp bách, vị Tổng Kỹ sư cùng kỹ thuật viên thao tác điều khiển chính chỉ thông qua một ánh mắt giao nhau liền ngầm hiểu hiểu ý tâm lĩnh thần hội, hoàn thành việc chuyển đổi khẩu lệnh chính xác một cách ăn ý.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Phó từ

这项前沿理论方案虽然推导过程极其繁复,但实际测试验证所得出的物理曲线倒是十分规整清晰。

Zhè xiàng qián yán lǐ lùn fāng àn suī rán tuī dǎo guò chéng jí qí fán fù, dàn shí jì cè shì yàn zhèng suǒ de chū de wù lǐ qū xiàn dǎo shì shí fēn guī zhěng qīng xī.

“Phương án lý luận tiên phong này dẫu cho quá trình suy diễn vô cùng phức tạp rườm rà, nhưng đường cong vật lý thu được qua kiểm chứng thử nghiệm thực tế thực ra thì ngược lại vô cùng rõ nét và quy chuẩn.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →