含刂的字通常与刀或使用刀的动作有关。
hán dāo de zì tōngcháng yǔ dāo huò shǐyòng dāo de dòngzuò yǒuguān.
“Từ có "Đao" thường liên quan đến dao hoặc hành động sử dụng dao.”
Chủ đề Ngôn ngữ gồm 792 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
含刂的字通常与刀或使用刀的动作有关。
hán dāo de zì tōngcháng yǔ dāo huò shǐyòng dāo de dòngzuò yǒuguān.
“Từ có "Đao" thường liên quan đến dao hoặc hành động sử dụng dao.”
我在学越南语。
wǒ zàixué Yuènán yǔ.
“Tớ đang học tiếng Việt.”
现在他是英语系的主任。
xiànzài tā shì yīngyǔxì de zhǔrèn
“Ý tôi là vì anh ấy là trưởng khoa tiếng Anh?”
我国科研团队在国际顶级学术刊物上发表了高水平原创论文,并附上了详实的英文技术附录。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài guó jì dǐng jí xué shù kān wù shàng fā biǎo le gāo shuǐ píng yuán chuàng lùn wén, bìng fù shàng le xiáng shí de yīng wén jì shù fù lù.
“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã công bố bài báo khoa học nguyên tác trình độ cao trên tạp chí học thuật hàng đầu quốc tế, đồng thời kèm theo phụ lục kỹ thuật tiếng Anh chi tiết xác thực.”
“水果”是苹果的统称。
“shuǐguǒ” shì píngguǒ de tǒngchēng.
“"Trái cây" là tên gọi chung của táo.”
低语密谈
dīyǔ mìtán
“Nói thầm thì”
请向全体参建工程技术人员转告指挥部的亲切问候与诚挚感谢,祝贺大家圆满完成海底隧道全线贯通任务。
Qǐng xiàng quán tǐ cān jiàn gōng chéng jì shù rén yuán zhuǎn gào zhǐ huī bù de qīn qiè wèn hòu yǔ chéng zhì gǎn xiè, zhù hè dà jiā yuán mǎn wán chéng hǎi dǐ suì dào quán xiàn guàn tōng rèn wù.
“Xin hãy chuyển lời thăm hỏi ân cần và lời cảm ơn chân thành của ban chỉ huy tới toàn thể cán bộ kỹ thuật tham gia xây dựng, chúc mừng mọi người đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ thông xe toàn tuyến đường hầm vượt biển.”
我的父母都会说闽南语。
wǒ de fùmǔ dōuhuì shuō mǐnnán yǔ.
“Bố mẹ của tôi đều biết nói tiếng Mân Nam.”
古汉语有四声划分。
Gǔ Hàn yǔ yǒu sì shēng huà fēn
“Tiếng Hán cổ có phân chia tứ thanh”
全球华语辩论锦标赛吸引了来自五大洲数十所世界知名顶尖名校的青年才俊同台竞技。
Quán qiú huá yǔ biàn lùn jǐn biāo sài xī yǐn le lái zì wǔ dà zhōu shù shí suǒ shì jiè zhī míng dǐng jiān míng xiào de qīng nián cái jùn tóng tái jìng jì.
“Giải Vô địch Tranh biện Hoa ngữ Tiếng Hoa Toàn cầu đã thu hút các anh tài trẻ tuổi đến từ hàng chục trường đại học danh tiếng hàng đầu thế giới thuộc năm châu lục cùng đứng chung sân khấu so tài thi đấu.”
这个词是及物动词。
Zhège cí shì jíwù dòngcí.
“Từ này là động từ cập vật.”
他怎么不说话。
tā zěnme bù shuōhuà.
“Anh ấy sao không nói chuyện.”
快乐的反义词是什么?
kuàilè de fǎnyìcí shì shénme?
“Từ trái nghĩa của từ "vui vẻ" là gì?”
他忘了句子的宾语。
tā wàngle jùzi de bīnyǔ.
“Anh ấy quên tân ngữ của câu.”
你明白这个句子的语义吗?
nǐ míngbai zhège jùzi de yǔyì ma?
“Bạn có hiểu ngữ nghĩa của câu này không?”
“m” 和 “n” 都是鼻音浊音。
“m” hé “n” dōu shì bíyīn zhuóyīn.
““m” và “n” đều là âm rung mũi.”
在紧迫的关键物理试验现场,总工程师与主控操作手仅仅通过一个眼神交流便心领神会、会意默契地完成了精密指令切换。
Zài jǐn pò de guān jiàn wù lǐ shì yàn xiàn chǎng, zǒng gōng chéng shī yǔ zhǔ kòng cāo zuò shǒu jǐn jǐn tōng guò yí gè yǎn shén jiāo liú biàn xīn lǐng shén huì, huì yì mò qì dì wán chéng le jīng mì zhǐ lìng qiè huàn.
“Tại hiện trường thử nghiệm vật lý then chốt cấp bách, vị Tổng Kỹ sư cùng kỹ thuật viên thao tác điều khiển chính chỉ thông qua một ánh mắt giao nhau liền ngầm hiểu hiểu ý tâm lĩnh thần hội, hoàn thành việc chuyển đổi khẩu lệnh chính xác một cách ăn ý.”
这个字的韵腹是什么?
zhège zì de yùnfù shì shénme?
“Nguyên âm chính của từ này là gì?”
你知道这个字的偏旁部首吗?
nǐ zhīdào zhège zì de piānpáng bù shǒu ma?
“Bạn có biết bộ thủ của từ này không?”
请查清这个字的义项。
qǐng chá qīng zhège zì de yìxiàng.
“Hãy tra kỹ các mục nghĩa của chữ này.”
我会说韩国语。
Wǒ huì shuō hánguó yǔ.
“Tớ biết nói tiếng Hàn Quốc.”
这项前沿理论方案虽然推导过程极其繁复,但实际测试验证所得出的物理曲线倒是十分规整清晰。
Zhè xiàng qián yán lǐ lùn fāng àn suī rán tuī dǎo guò chéng jí qí fán fù, dàn shí jì cè shì yàn zhèng suǒ de chū de wù lǐ qū xiàn dǎo shì shí fēn guī zhěng qīng xī.
“Phương án lý luận tiên phong này dẫu cho quá trình suy diễn vô cùng phức tạp rườm rà, nhưng đường cong vật lý thu được qua kiểm chứng thử nghiệm thực tế thực ra thì ngược lại vô cùng rõ nét và quy chuẩn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết