韵腹
Minh họa từ vựng 韵腹 (yùnfù)
yùnfù HÁN VIỆT: VẬN PHÚC

韵腹: nguyên âm chính (trong nhóm nguyên âm kép)

nguyên âm chính (trong nhóm nguyên âm kép)

Nét viết & luyện viết chữ 韵腹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 韵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét, thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

韵
yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét): Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.
Thành phần cấu tạo chữ:
音 ÂM (Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét, thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).

腹
fù PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bụng, bụng, bụng; bên trong

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).

Câu ví dụ với từ “韵腹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个字的韵腹是什么?

zhège zì de yùnfù shì shénme?

“Nguyên âm chính của từ này là gì?”

Ví dụ #2

掌握韵腹的发音很重要。

zhǎngwò yùnfù de fāyīn hěn zhòngyào.

“Nắm vững phát âm của nguyên âm chính rất quan trọng.”

Từ “韵腹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 韵腹 (yùnfù)

韵腹 (yùnfù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “韵腹” có phiên âm Pinyin là “yùnfù”, âm Hán Việt là “VẬN PHÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nguyên âm chính (trong nhóm nguyên âm kép)”.

Chữ 韵腹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “韵腹” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 音. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-17T22:24:39+07:00