怎: sao; thế nào; sao mà
Nét viết & luyện viết chữ 怎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu chữ SẠ chợt qua Dưới TÂM trăn trở biết là làm sao CHẨM MA hỏi chuyện thế nào Cách làm, duyên cớ thấp cao tỏ tường.” — Chữ CHẨM (怎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ SẠ (乍 - nghĩa là bất chợt, đột nhiên) ở phía trên biểu âm và bộ TÂM (心 - trái tim) ở phía dưới biểu ý. Khi trong lòng (心) bất chợt (乍) nảy sinh điều thắc mắc, bối rối trước sự việc vừa xảy ra, người ta liền tự hỏi 'Làm sao đây? Như thế nào?'. Vì vậy chữ CHẨM chuyên dùng để hỏi về cách thức và nguyên nhân (như 怎么 - thế nào, 怎么样 - ra sao).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sao; thế nào; sao mà
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ SẠ chợt qua Dưới TÂM trăn trở biết là làm sao CHẨM MA hỏi chuyện thế nào Cách làm, duyên cớ thấp cao tỏ tường.”
Chữ CHẨM (怎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ SẠ (乍 - nghĩa là bất chợt, đột nhiên) ở phía trên biểu âm và bộ TÂM (心 - trái tim) ở phía dưới biểu ý. Khi trong lòng (心) bất chợt (乍) nảy sinh điều thắc mắc, bối rối trước sự việc vừa xảy ra, người ta liền tự hỏi 'Làm sao đây? Như thế nào?'. Vì vậy chữ CHẨM chuyên dùng để hỏi về cách thức và nguyên nhân (như 怎么 - thế nào, 怎么样 - ra sao).
Câu ví dụ với từ “怎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他怎么不说话。
tā zěnme bù shuōhuà.
“Anh ấy sao không nói chuyện.”
她怎么又生气了。
tā zěnme yòu shēngqìle.
“Cô ấy sao lại thức giận rồi.”
Từ “怎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 怎 (zěn)
怎 (zěn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “怎” có phiên âm Pinyin là “zěn”, âm Hán Việt là “CHẨM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sao; thế nào; sao mà”.
Chữ 怎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “怎” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.