韩国语
Minh họa từ vựng 韩国语 (hánguó yǔ)
hánguó yǔ HÁN VIỆT: HÀN QUỐC NGỮ

韩国语: tiếng Hàn Quốc

tiếng Hàn Quốc

Nét viết & luyện viết chữ 韩国语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 韩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

韩
hánguó yǔ HÀN QUỐC NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng Hàn Quốc

Bộ 韋 (BỘ VI • 9 nét): Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.
Thành phần cấu tạo chữ:
韋 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét.

国
guó QUỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 BỘ VI (Khung thành trì bao bọc bốn phía, biên cương lãnh thổ vững chắc.) 玉 BỘ NGỌC (TRONG GIẢN THỂ) (Viên ngọc quý, minh chứng cho bảo vật non sông (phồn thể 國 có chữ Hoặc 或: quân lính giữ thành).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “韩国语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我会说韩国语。

Wǒ huì shuō hánguó yǔ.

“Tớ biết nói tiếng Hàn Quốc.”

Ví dụ #2

我想学韩国语。

Wǒ xiǎng xué hánguó yǔ.

“Tớ muốn học tiếng Hàn Quốc.”

Từ “韩国语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 韩国语 (hánguó yǔ)

韩国语 (hánguó yǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “韩国语” có phiên âm Pinyin là “hánguó yǔ”, âm Hán Việt là “HÀN QUỐC NGỮ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tiếng Hàn Quốc”.

Chữ 韩国语 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “韩国语” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 韋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-10-13T17:42:02+07:00