编译: biên dịch (vừa biên tập vừa phiên dịch)
Nét viết & luyện viết chữ 编译
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra
Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
dịch; phiên dịch
Chữ DỊCH (译, phồn thể: 譯): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).
Câu ví dụ với từ “编译”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这部小说由他编译。
zhè bù xiǎoshuō yóu tā biānyì.
“Bộ tiểu thuyết này do anh ấy biên dịch.”
我们的任务是编译资料。
wǒmen de rènwù shì biānyì zīliào.
“Nhiệm vụ của chúng tôi là biên dịch tài liệu.”
Từ “编译” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 编译 (biānyì)
编译 (biānyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “编译” có phiên âm Pinyin là “biānyì”, âm Hán Việt là “BIÊN DỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “biên dịch (vừa biên tập vừa phiên dịch)”.
Chữ 编译 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “编译” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.