咒语
Minh họa từ vựng 咒语
zhòuyǔ HÁN VIỆT: CHÚ NGỮ

咒语: thần chú; câu thần chú; lời nguyền

thần chú câu thần chú lời nguyền

Nét viết & luyện viết chữ 咒语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÚ (咒): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咒
zhòuyǔ CHÚ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thần chú; câu thần chú; lời nguyền

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 8 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHÚ (咒): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “咒语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

巫师念了一句神秘的咒语。

wūshī niànle yījù shénmì de zhòuyǔ.

“Pháp sư đọc một câu thần chú bí ẩn.”

Ví dụ #2

这个咒语能让人变成石头。

zhège zhòuyǔ néng ràng rén biàn chéng shítou.

“Thần chú này có thể biến người thành đá.”

Từ “咒语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →