连绵
Minh họa từ vựng 连绵
liánmián HÁN VIỆT: LIÊN MIÊN

连绵: liên miên; liên tục; kéo dài; ròng rã; không ngớt; ròng rặc

liên miên liên tục kéo dài ròng rã không ngớt ròng rặc

Nét viết & luyện viết chữ 连绵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 连

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

连
lián LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngay cả, đến cả, liền

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).

绵
liánmián LIÊN MIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

liên miên; liên tục; kéo dài; ròng rã; không ngớt; ròng rặc

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ MIÊN (绵, phồn thể: 綿): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 巾 (CÂN).

Câu ví dụ với từ “连绵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

秋日的连绵细雨很凉爽。

qiū rì de liánmián xì yǔ hěn liángshuǎng.

“Mưa nhỏ liên miên ngày thu rất mát mẻ.”

Ví dụ #2

连绵的海浪拍打着沙滩。

liánmián de hǎilàng pāidǎzhe shātān.

“Sóng biển liên tục vỗ vào bờ cát.”

Từ “连绵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →