盎格鲁萨克逊
Minh họa từ vựng 盎格鲁萨克逊
ànggélǔ sà kè xùn HÁN VIỆT: ÁNG CÁC LỖ TÁT KHẮC TỐN

盎格鲁萨克逊: Anglo-Saxon; người Anglo-Saxon

Anglo-Saxon người Anglo-Saxon

Nét viết & luyện viết chữ 盎格鲁萨克逊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (41 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁNG (盎): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盎
ànggélǔ sà kè xùn ÁNG CÁC LỖ TÁT KHẮC TỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Anglo-Saxon; người Anglo-Saxon

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 10 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ ÁNG (盎): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ).

格
gé CÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).

鲁
ànggélǔ sà kè xùn ÁNG CÁC LỖ TÁT KHẮC TỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Anglo-Saxon; người Anglo-Saxon

Bộ 鱼 (BỘ NGƯ • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ LỖ (鲁, phồn thể: 魯): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).

萨
ànggélǔ sà kè xùn ÁNG CÁC LỖ TÁT KHẮC TỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Anglo-Saxon; người Anglo-Saxon

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 11 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TÁT (萨, phồn thể: 薩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).

克
kè KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).

逊
ànggélǔ sà kè xùn ÁNG CÁC LỖ TÁT KHẮC TỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Anglo-Saxon; người Anglo-Saxon

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 BỘ QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại trên đường đời.) 孙 CHỮ TÔN (Con cháu ngoan ngoãn biết tôn kính ông bà cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân lùi lại một phân Tránh điều xung đột nhận phần khiêm cung. Chữ TÔN (孙) bước trên XƯỚC (辶) đường, Chữ TỐN (逊) khiêm nhường bốn phương mến tài.”

Chữ TỐN (逊) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Tôn (孙 - con cháu). Bước đi với tâm thái nhún nhường như người con cháu đối trước tiền nhân, biết lui lại một bước để giữ trọn sự hòa nhã.

Câu ví dụ với từ “盎格鲁萨克逊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 盎格鲁萨克逊.

Từ “盎格鲁萨克逊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →