口语: khẩu ngữ, ngôn ngữ nói hàng ngày
Nghĩa tiếng Anh (English): spoken language, oral language, spoken Chinese
Nét viết & luyện viết chữ 口语
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
ngữ; lời; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”
Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.
Câu ví dụ với từ “口语”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
留学生通过积极参与沉浸式社区文化交流活动,汉语口语表达能力得到了显著提升。
Liú xué shēng tōng guò jī jí cān yù chén jìn shì shè qū wén huà jiāo liú huó dòng, hàn yǔ kǒu yǔ biǎo dá néng lì dé dào le xiǎn zhù tí shēng.
“Các bạn lưu học sinh thông qua việc tích cực tham gia các hoạt động giao lưu văn hóa khu dân cư chìm đắm đã nâng cao rõ rệt năng lực diễn đạt khẩu ngữ ngôn ngữ nói tiếng Hán.”
International students significantly improved their spoken Chinese skills by participating in immersive exchanges.
Từ “口语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 口语 (kǒuyǔ)
口语 (kǒuyǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “口语” có phiên âm Pinyin là “kǒuyǔ”, âm Hán Việt là “KHẨU NGỮ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khẩu ngữ, ngôn ngữ nói hàng ngày” (tiếng Anh: spoken language, oral language, spoken Chinese).
Chữ 口语 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “口语” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.