虽 Phồn thể: 雖
Minh họa từ vựng 虽
suī HÁN VIỆT: TUY

虽: tuy, tuy rằng, mặc dù

tuy tuy rằng mặc dù

Nghĩa tiếng Anh (English): although, even though, though

Nét viết & luyện viết chữ 虽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 虽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUY (虽, phồn thể: 雖): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 虽然 (TUY NHIÊN: tuy rằng, mặc dù).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

虽
suī TUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuy, tuy rằng, mặc dù

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TUY (虽, phồn thể: 雖): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 虽然 (TUY NHIÊN: tuy rằng, mặc dù).

Câu ví dụ với từ “虽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

前沿基础研究探索之路虽漫长崎岖、布满荆棘,但广大青年学者始终怀揣科学强国梦想勇往直前。

Qián yán jī chǔ yán jiū tàn suǒ zhī lù suī màn cháng qí qū, bù mǎn jīng jí, dàn guǎng dà qīng nián xué zhě shǐ zhōng huái chuāi kē xué qiáng guó mèng xiǎng yǒng wǎng zhí qián.

“Con đường khám phá nghiên cứu cơ bản tiên phong tuy tuy rằng dài đằng đẵng gập ghềnh và giăng đầy chông gai, nhưng đông đảo các học giả trẻ tuổi vẫn luôn ôm trọn ước mơ dùng khoa học xây dựng đất nước giàu mạnh để dũng cảm tiến lên phía trước.”

Though paths in basic research are arduous and long, young scholars press forward with patriotic dreams.

Từ “虽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →