看到: nhìn thấy, trông thấy
Nghĩa tiếng Anh (English): to see, to catch sight of
Nét viết & luyện viết chữ 看到
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, xem, đọc, thăm, khám (kàn); trông coi, canh giữ (kān)
Câu thơ nhớ chữ: “Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
đến, tới; đạt được
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”
Câu ví dụ với từ “看到”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
站在黄山之巅看到壮丽奇绝的云海日出,全场中外游客无不赞叹连连。
Zhàn zài huáng shān zhī diān kàn dào zhuàng lì qí jué de yún hǎi rì chū, quán chǎng zhōng wài yóu kè wú bù zàn tàn lián lián.
“Đứng trên đỉnh Hoàng Sơn nhìn thấy cảnh bình minh biển mây tráng lệ kỳ tuyệt, toàn thể du khách trong và ngoài nước không ai là không trầm trồ ngợi khen khôn xiết.”
Standing atop Mount Huangshan and seeing the magnificent sunrise over seas of clouds, visitors gasped in admiration.
Từ “看到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn