好吃: thơm ngon
Nghĩa tiếng Anh (English): delicious
Nét viết & luyện viết chữ 好吃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)
Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
ăn
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU đặt ở bên ngoài, Ghép cùng chữ KHẤT thành lời hỏi ăn. CẬT là thưởng thức món ngon, Cơm no ấm bụng vuông tròn niềm vui.”
Câu ví dụ với từ “好吃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
妈妈做的菜很好吃。
Māma zuò de cài hěn hǎochī.
“Món mẹ nấu rất ngon.”
The dish made by mom is very delicious.
中国北方的饺子真好吃!
Zhōngguó běifāng de jiǎozi zhēn hǎochī!
“Món sủi cảo miền Bắc Trung Quốc ăn ngon thật!”
Northern Chinese dumplings are really delicious!
Từ “好吃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn