搁板: kệ để đồ
Nét viết & luyện viết chữ 搁板
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁC (搁, phồn thể: 擱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 门 (MÔN) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đặt, để; gác lại, đình lại (công việc)
Chữ CÁC (搁, phồn thể: 擱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 门 (MÔN) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU).
tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ
Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).
Câu ví dụ với từ “搁板”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
书架上有几个搁板。
Shūjià shàng yǒu jǐ gè gēbǎn.
“Trên giá sách có vài cái kệ để đồ.”
Từ “搁板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搁板 (gē bǎn)
搁板 (gē bǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “搁板” có phiên âm Pinyin là “gē bǎn”, âm Hán Việt là “CÁC BẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kệ để đồ”.
Chữ 搁板 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “搁板” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.