蜡烛 Phồn thể: 蠟燭
Minh họa từ vựng 蜡烛
là zhú HÁN VIỆT: LẠP CHÚC

蜡烛: cây nến, ngọn nến

cây nến ngọn nến

Nghĩa tiếng Anh (English): candle

Nét viết & luyện viết chữ 蜡烛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (蜡, phồn thể: 蠟): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜡
là LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáp

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ LẠP (蜡, phồn thể: 蠟): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).

烛
là zhú LẠP CHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây nến, ngọn nến

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ CHÚC (烛, phồn thể: 燭): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).

Câu ví dụ với từ “蜡烛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干;人民教师如同燃烧自己、照亮他人的崇高蜡烛。

Chūn cán dào sǐ sī fāng jìn, là jù chéng huī lèi shǐ gàn ; rén mín jiào shī rú tóng rán shāo zì jǐ, zhào liàng tā rén de chóng gāo là zhú.

“Tằm xuân đến chết tơ vương mãi, ngọn nến thành tro lệ mới khô; người thầy giáo nhân dân tựa như ngọn nến cao đẹp cháy hết mình để soi sáng cho bao thế hệ học trò.”

Silkworms spin silk until death; candles shed tears until turned to ash. Teachers are like noble candles illuminating others.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“蜡烛”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ là zhú ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “蜡烛” (cây nến, ngọn nến - LẠP CHÚC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "蜡烛" (cây nến, ngọn nến) is crucial.

Từ “蜡烛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →