失眠
Minh họa từ vựng 失眠 (shī mián)
shī mián HÁN VIỆT: THẤT MIÊN

失眠: mất ngủ, chứng mất ngủ

mất ngủ chứng mất ngủ

Nghĩa tiếng Anh (English): insomnia, to suffer from insomnia

Nét viết & luyện viết chữ 失眠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 失

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

失
shī mián THẤT MIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mất ngủ, chứng mất ngủ

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

眠
shī mián THẤT MIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mất ngủ, chứng mất ngủ

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 BỘ MỤC (Đôi mắt khép mi buông xuống.) 民 CHỮ DÂN (Trăm họ muôn dân an cư lạc nghiệp ngủ say giấc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi mắt khép lại nghỉ ngơi Muôn dân yên giấc dưới trời trăng thanh. Bên MỤC (目) chữ DÂN (民) êm đềm, Chữ MIÊN (眠) giấc ngủ ấm êm ngọt lành.”

Chữ MIÊN (眠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Mục (目 - mắt) và chữ Dân (民). Đôi mắt khép lại lúc màn đêm buông xuống để cơ thể và tâm trí đi vào giấc ngủ phục hồi sinh lực sau một ngày lao động vất vả.

Câu ví dụ với từ “失眠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

睡前避免过度使用手机蓝光屏幕、保持卧室环境安静黑暗,有助于有效缓解焦虑并预防失眠。

Shuì qián bì miǎn guò dù shǐ yòng shǒu jī lán guāng píng mù, bǎo chí wò shì huán jìng ān jìng hēi àn, yǒu zhù yú yǒu xiào huǎn jiě jiāo lǜ bìng yù fáng shī mián.

“Trước khi đi ngủ tránh sử dụng quá nhiều màn hình điện thoại phát ánh sáng xanh, giữ phòng ngủ yên tĩnh và tối sẽ giúp giảm bớt lo âu và phòng ngừa chứng mất ngủ hiệu quả.”

Avoiding blue light screens before bed and keeping bedrooms quiet and dark helps alleviate anxiety and prevent insomnia.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“失眠”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shī mián ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “失眠” (mất ngủ, chứng mất ngủ - THẤT MIÊN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "失眠" (mất ngủ, chứng mất ngủ) is crucial.

Từ “失眠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 失眠 (shī mián)

失眠 (shī mián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “失眠” có phiên âm Pinyin là “shī mián”, âm Hán Việt là “THẤT MIÊN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mất ngủ, chứng mất ngủ” (tiếng Anh: insomnia, to suffer from insomnia).

Chữ 失眠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “失眠” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-08-06T13:39:36+07:00