扇: cái quạt, cánh cửa/cửa sổ (shàn); quạt mát, phe phẩy quạt (shān)
Nghĩa tiếng Anh (English): fan, classifier for doors/windows (shàn); to fan, flap (shān)
Nét viết & luyện viết chữ 扇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cái quạt, cánh cửa/cửa sổ (shàn); quạt mát, phe phẩy quạt (shān)
Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp).
Câu ví dụ với từ “扇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
打开这扇窗户,就能看到外面的大海。
Dǎkāi zhè shàn chuānghu, jiù néng kàndào wàimiàn de dàhǎi.
“[shàn - Danh từ / Lượng từ] Mở cánh cửa sổ này ra là có thể nhìn thấy biển lớn bên ngoài.”
The large electromagnetic shielding door of the control hall serves as a solid gate against interference.
天太热了,奶奶坐在院子里一边聊天一边扇扇子。
Tiān tài rè le, nǎinai zuò zài yuànzi lǐ yìbiān liáotiān yìbiān shān shànzi.
“[shān - Động từ] Trời nóng quá, bà nội ngồi trong sân vừa trò chuyện vừa phe phẩy quạt.”
Từ “扇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn