我买了音乐会季票。
Wǒ mǎi le yīnyuè huì jì piào.
“Tôi đã mua vé xem hòa nhạc theo quý.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我买了音乐会季票。
Wǒ mǎi le yīnyuè huì jì piào.
“Tôi đã mua vé xem hòa nhạc theo quý.”
他是一位有名的作曲家。
tā shì yī wèi yǒumíng de zuòqǔ jiā.
“Ông ấy là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.”
伴随着激昂庄严的胜利乐曲声,大国重器研发功勋团队迈着铿锵坚定的步伐走上国家科学技术最高奖领奖台。
Bàn suí zhe jī áng zhuāng yán de shèng lì yuè qǔ shēng, dà guó zhòng qì yán fā gōng xūn tuán duì mài zhe kēng qiāng jiān dìng de bù fá zǒu shàng guó jiā kē xué jì shù zuì gāo jiǎng lǐng jiǎng tái.
“Hòa cùng tiếng khúc nhạc bản nhạc thắng lợi trang nghiêm hùng tráng, đội ngũ có công lao nghiên cứu phát triển đại khí quốc gia bước đi những bước chân kiên định dõng dạc bước lên bục nhận Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Tối cao Quốc gia.”
我爷爷是一个地道的京剧戏迷。
wǒ yéye shì yī gè dìdao de jīngjù xìmí.
“Ông nội tôi là người mê Kinh kịch chính hiệu.”
他是一位著名的批评家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de pīpíng jiā.
“Anh ấy là một nhà phê bình nổi tiếng.”
这条路很短。
zhè tiáo lù hěn duǎn 。
“Con đường này rất ngắn.”
他的做人很有的人品。
tā de zuòrén hěn yǒu de rén pǐn.
“Anh ấy có nhân phẩm tốt.”
下周二我想订一个双人房间。
xià zhōu'èr wǒ xiǎng dìng yīgè shuāngrén fángjiān.
“Thứ ba tuần sau tôi muốn đặt một phòng đôi.”
玩者们在公园里玩耍。
Wán zhě men zài gōngyuán lǐ wánshuǎ.
“Người chơi đang chơi trong công viên.”
他家有一个大宅院。
Tā jiā yǒu yí gè dà zháiyuàn.
“Nhà anh ấy có một khuôn viên rất lớn.”
这个脚本需要进一步修改。
zhège jiǎoběn xūyào jìnyībù xiūgǎi.
“Kịch bản này cần chỉnh sửa thêm.”
公司下月进行岗位评级。
Gōngsī xià yuè jìnxíng gǎngwèi píngjí.
“Công ty tháng tới tiến hành đánh giá cấp bậc vị trí.”
我买了一个新的电视盒。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de diànshì hé.
“Tôi đã mua một chiếc TV box mới.”
京剧、昆曲等中国传统经典戏剧艺术形式,在现代数字多媒体声光电舞台技术的赋能下焕发出璀璨新生。
Jīng jù, kūn qǔ děng zhōng guó chuán tǒng jīng diǎn xì jù yì shù xíng shì, zài xiàn dài shù zì duō méi tǐ shēng guāng diàn wǔ tái jì shù de fù néng xià huàn fā chū cuǐ càn xīn shēng.
“Các loại hình nghệ thuật kịch nghệ cổ điển truyền thống Trung Hoa như Kinh kịch, Côn khúc dưới sự trợ lực của công nghệ sân khấu âm thanh ánh sáng đa phương tiện kỹ thuật số hiện đại đã bừng lên sức sống mới rực rỡ chói lọi.”
国家重点实验室主任带领跨学科青年科研团队昼夜攻坚,按期高质量完成了国家重大课题研发。
Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zhǔ rèn dài lǐng kuà xué kē qīng nián kē yán tuán duì zhòu yè gōng jiān, àn qī gāo zhì liàng wán chéng le guó jiā zhòng dà kè tí yán fā.
“Chủ nhiệm Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia đã dẫn dắt nhóm nghiên cứu khoa học thanh niên liên ngành ngày đêm vượt khó, hoàn thành việc nghiên cứu phát triển đề tài trọng đại quốc gia đúng hạn với chất lượng cao.”
爱妃,请进宫。
ài fēi, qǐng jìn gōng.
“Ái phi, xin vào cung.”
化装表演
huàzhuāng biǎoyǎn
“Hoá trang biểu diễn”
舞美设计师负责舞台布置。
Wǔměi shèjì shī fùzé wǔtái bùzhì.
“Nhà thiết kế mỹ thuật sân khấu chịu trách nhiệm bố trí sân khấu.”
他在舞台上负责旁白部分。
tā zài wǔtái shàng fùzé pángbái bùfèn.
“Anh ấy phụ trách phần dẫn chuyện trên sân khấu.”
这部电影情节扣人心弦。
Zhè bù diànyǐng qíngjié kòurénxīnxián.
“Bộ phim này có cốt truyện rất lôi cuốn.”
化装师帮演员化妆。
Huàzhuāng shī bāng yǎnyuán huàzhuāng.
“Chuyên viên hóa trang giúp diễn viên trang điểm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết