评级
Minh họa từ vựng 评级
píngjí HÁN VIỆT: BÌNH CẤP

评级: bình xét cấp bậc; bình xét bậc lương

bình xét cấp bậc bình xét bậc lương

Nét viết & luyện viết chữ 评级

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 评

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “评级” (píngjí) có âm Hán Việt là “BÌNH CẤP”, thuộc bộ thủ 讠, mang nghĩa chính là “bình xét cấp bậc; bình xét bậc lương”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

评
píng BÌNH

đánh giá, bình phẩm, xét duyệt; lời bình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
级
jí CẤP

cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “评级”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公司下月进行岗位评级。

Gōngsī xià yuè jìnxíng gǎngwèi píngjí.

“Công ty tháng tới tiến hành đánh giá cấp bậc vị trí.”

Từ “评级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →