稻谷 Phồn thể: 稻穀
Minh họa từ vựng 稻谷
dào gǔ HÁN VIỆT: ĐẠO CỐC

稻谷: thóc, lúa thóc

thóc lúa thóc

Nghĩa tiếng Anh (English): paddy, unhusked rice, rice crops

Nét viết & luyện viết chữ 稻谷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 稻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (稻): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 稻谷 (ĐẠO CỐC: thóc, lúa thóc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

稻
dào ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trồng lúa trên đồng, cây lúa

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ ĐẠO (稻): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 稻谷 (ĐẠO CỐC: thóc, lúa thóc).

谷
gǔ CỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thung lũng

Bộ 谷 (BỘ CỐC • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tầng chữ BÁT (八) mở ra, Như khe nước chảy chan hòa núi sâu. Dưới cùng cửa KHẨU (口) nối nhau, Ấy là chữ CỐC (谷) đẹp màu thiên nhiên.”

Chữ CỐC (谷) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai lớp nét phẩy mác (bộ BÁT 八) tượng trưng cho dòng nước từ khe núi chảy tràn ra cửa hang (bộ KHẨU 口) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là thung lũng, khe suối nằm giữa hai dãy núi cao, nơi đất đai màu mỡ. Trong chữ Hán hiện đại, CỐC (谷) còn làm chữ giản thể cho chữ CỐC (穀 - ngũ cốc, lúa gạo) và hàm chứa triết lý khiêm nhu như thung lũng đón nhận trăm sông.

Câu ví dụ với từ “稻谷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

金秋十月,东北万亩现代化智慧农业示范田里金浪翻滚,沉甸甸的优质稻谷迎来了历史性特大丰收。

Jīn qiū shí yuè, dōng běi wàn mǔ xiàn dài huà zhì huì nóng yè shì fàn tián lǐ jīn làng fān gǔn, chén diàn diàn de yōu zhì dào gǔ yíng lái le lì shǐ xìng tè dà fēng shōu.

“Tháng Mười mùa thu vàng, trên cánh đồng trình diễn nông nghiệp thông minh hiện đại rộng vạn mẫu miền Đông Bắc sóng lúa vàng óng cuộn trào, những bông lúa thóc chất lượng cao trĩu hạt đón chào vụ mùa bội thu đặc biệt lớn mang tính lịch sử.”

In golden October, waves of golden paddy in northeastern smart farming fields yielded a historic bumper harvest.

Ví dụ #2

深刻领悟“稻谷”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dào gǔ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “稻谷” (thóc, lúa thóc - ĐẠO CỐC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "稻谷" (thóc, lúa thóc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “稻谷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →