甘薯
Minh họa từ vựng 甘薯
gānshǔ HÁN VIỆT: CAM THỰ

甘薯: khoai lang; củ khoai lang

khoai lang củ khoai lang

Nét viết & luyện viết chữ 甘薯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 甘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vòng ngoài chiếc miệng ngậm cười, Một nét ngang giữa vị tươi ngọt lành. Chữ CAM ngọt bùi để dành, Đồng cam cộng khổ chân thành bên nhau.” — Chữ CAM (甘) là chữ chỉ sự, được cấu tạo bằng cách đặt một nét ngang ngắn vào giữa chữ KHẨU (口 - cái miệng) để chỉ thức ăn ngon ngọt đang được ngậm giữ trong miệng. Vì vị ngọt mang lại cảm giác dễ chịu và thỏa mãn khiến con người vui vẻ đón nhận, chữ CAM (甘) từ nghĩa gốc là ngọt ngào đã mở rộng thành sự tự nguyện, bằng lòng như trong từ CAM TÂM hay thành ngữ ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

甘
gān CAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngọt; vị ngọt

Bộ 甘 (BỘ CAM • 5 nét): Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.
Thành phần cấu tạo chữ:
甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài chiếc miệng ngậm cười, Một nét ngang giữa vị tươi ngọt lành. Chữ CAM ngọt bùi để dành, Đồng cam cộng khổ chân thành bên nhau.”

Chữ CAM (甘) là chữ chỉ sự, được cấu tạo bằng cách đặt một nét ngang ngắn vào giữa chữ KHẨU (口 - cái miệng) để chỉ thức ăn ngon ngọt đang được ngậm giữ trong miệng. Vì vị ngọt mang lại cảm giác dễ chịu và thỏa mãn khiến con người vui vẻ đón nhận, chữ CAM (甘) từ nghĩa gốc là ngọt ngào đã mở rộng thành sự tự nguyện, bằng lòng như trong từ CAM TÂM hay thành ngữ ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ.

薯
shǔ THỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoai; khoai tây

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).

Câu ví dụ với từ “甘薯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢蒸甘薯作为早餐。

wǒ xǐhuan zhēng gānshǔ zuòwéi zǎocān.

“Tôi thích hấp khoai lang làm bữa sáng.”

Ví dụ #2

甘薯在烤箱里烤得很香。

gānshǔ zài kǎoxiāng lǐ kǎo de hěn xiāng.

“Khoai lang nướng trong lò rất thơm.”

Từ “甘薯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →