渔捞: đánh bắt cá (qui mô lớn)
Nét viết & luyện viết chữ 渔捞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGƯ (渔, phồn thể: 漁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 鱼 (NGƯ). Từ ghép HSK: 渔民 (NGƯ DÂN: ngư dân, người làm nghề chài lưới đánh cá).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đánh bắt cá (qui mô lớn)
Chữ NGƯ (渔, phồn thể: 漁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 鱼 (NGƯ). Từ ghép HSK: 渔民 (NGƯ DÂN: ngư dân, người làm nghề chài lưới đánh cá).
vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng
Chữ LIỆU (捞, phồn thể: 撈): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC).
Câu ví dụ với từ “渔捞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们在海上进行渔捞作业。
Tāmen zài hǎishàng jìnxíng yúlāo zuòyè.
“Họ đang tiến hành đánh bắt cá trên biển.”
Từ “渔捞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 渔捞 (yú lāo)
渔捞 (yú lāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “渔捞” có phiên âm Pinyin là “yú lāo”, âm Hán Việt là “NGƯ LIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đánh bắt cá (qui mô lớn)”.
Chữ 渔捞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “渔捞” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.