献计献策
Minh họa từ vựng 献计献策 (xiànjì xiàncè)
xiànjì xiàncè HÁN VIỆT: HIẾN KẾ HIẾN SÁCH

献计献策: hiến kế; đưa ra gợi ý

hiến kế đưa ra gợi ý

Nét viết & luyện viết chữ 献计献策

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 献

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (42 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIẾN (献, phồn thể: 獻): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 13 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 冂 (QUYNH) + 丷 (BÁT) + 干 (CAN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến), 奉献 (PHỤNG HIẾN: cống hiến, hiến dâng, phụng hiến), 文献 (VĂN HIẾN: văn hiến, tài liệu thư tịch học thuật lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

献
xiàn HIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dâng hiến, hiến dâng, cống hiến

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ HIẾN (献, phồn thể: 獻): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 13 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 冂 (QUYNH) + 丷 (BÁT) + 干 (CAN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến), 奉献 (PHỤNG HIẾN: cống hiến, hiến dâng, phụng hiến), 文献 (VĂN HIẾN: văn hiến, tài liệu thư tịch học thuật lịch sử).

计
jì KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).

策
cè SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế sách; mẹo; biện pháp

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ SÁCH (策): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 政策 (CHÍNH SÁCH: chính sách, chủ trương chính sách), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược).

Câu ví dụ với từ “献计献策”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他为这个计划献计献策。

tā wèi zhège jìhuà xiànjì xiàncè.

“Anh ấy đã hiến kế cho dự án này.”

Ví dụ #2

他们为业务战略献计献策。

tāmen wèi yèwù zhànlüè xiànjì xiàncè.

“Họ đã cùng nhau hiến kế cho chiến lược kinh doanh.”

Từ “献计献策” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 献计献策 (xiànjì xiàncè)

献计献策 (xiànjì xiàncè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “献计献策” có phiên âm Pinyin là “xiànjì xiàncè”, âm Hán Việt là “HIẾN KẾ HIẾN SÁCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hiến kế; đưa ra gợi ý”.

Chữ 献计献策 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “献计献策” có tổng cộng 42 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-06T17:11:17+07:00