Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#1 Chủ đề Từ vựng

任何单方面违约行为都须承担法律赔偿。

rèn hé dān fāng miàn wéi yuē xíng wéi dōu xū chéng dān fǎ lǜ péi cháng 。

“Mọi hành vi đơn phương vi phạm hợp đồng đều phải bồi thường theo luật.”

Bộ: 辵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Tính từ

国家司法机关依法严厉打击任何非法集资、电信诈骗与非法买卖个人隐私数据的严重违法犯罪行为。

Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé fēi fǎ jí zī, diàn xìn zhà piàn yǔ fēi fǎ mǎi mài gè rén yǐn sī shù jù de yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Cơ quan tư pháp quốc gia xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật đối với mọi hành vi phạm pháp nghiêm trọng như huy động vốn phi pháp, lừa đảo qua mạng viễn thông và mua bán trái phép dữ liệu riêng tư cá nhân.”

Bộ: 非 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Danh từ

“资”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““资” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 貝 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
打人
dǎ rén ĐẢ NHÂN

Đánh người

他打人在先,我们只是保护了自己。

tā dǎ rén zài xiān, wǒmen zhǐshì bǎohùle zìjǐ.

“Anh ta đánh người trước, chúng tôi chỉ bảo vệ bản thân thôi.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →