佐证: bằng chứng; bằng cớ; chứng cứ; chứng cớ
Nét viết & luyện viết chữ 佐证
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“NHÂN ĐỨNG (亻) sát cánh kề vai, Đưa bàn tay TẢ (左) miệt mài sẻ chia. Phò TÁ (佐) chẳng quản sớm khuya, Đồng tâm hiệp lực bên kia vững vàng.” — Chữ TÁ (佐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái biểu ý và chữ TẢ (左 - tay trái) ở bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa gốc. Vốn dĩ chữ TẢ (左) đã mang nghĩa tay trái phụ giúp cho tay phải; khi thêm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) vào, chữ TÁ (佐) chuyên dùng để chỉ người trợ lý đắc lực, hành động phò tá, giúp đỡ cấp trên hoàn thành đại sự. Chữ tôn vinh tinh thần khiêm nhường và sự phối hợp nhịp nhàng trong tập thể.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bằng chứng; bằng cớ; chứng cứ; chứng cớ
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) sát cánh kề vai, Đưa bàn tay TẢ (左) miệt mài sẻ chia. Phò TÁ (佐) chẳng quản sớm khuya, Đồng tâm hiệp lực bên kia vững vàng.”
Chữ TÁ (佐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái biểu ý và chữ TẢ (左 - tay trái) ở bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa gốc. Vốn dĩ chữ TẢ (左) đã mang nghĩa tay trái phụ giúp cho tay phải; khi thêm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) vào, chữ TÁ (佐) chuyên dùng để chỉ người trợ lý đắc lực, hành động phò tá, giúp đỡ cấp trên hoàn thành đại sự. Chữ tôn vinh tinh thần khiêm nhường và sự phối hợp nhịp nhàng trong tập thể.
giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng
Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).
Câu ví dụ với từ “佐证”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他提供了有力的佐证。
tā tígōngle yǒulì de zuǒzhèng.
“Anh ấy đã cung cấp những bằng chứng mạnh mẽ.”
佐证在法律上非常重要。
zuǒzhèng zài fǎlǜ shàng fēicháng zhòngyào.
“Chứng cứ rất quan trọng trong luật pháp.”
Từ “佐证” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn