默认: ngầm thừa nhận; thoả thuận ngầm; ngầm chấp nhận
Nét viết & luyện viết chữ 默认
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái NGÔN ngữ hỏi han Bên phải NHÂN đứng muôn vàn người qua Nghe lời biết mặt nhận ra Chân thành kết bạn gần xa tỏ tường.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng; nhẩm
nhận ra, nhận biết; thừa nhận; nhận định
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGÔN ngữ hỏi han Bên phải NHÂN đứng muôn vàn người qua Nghe lời biết mặt nhận ra Chân thành kết bạn gần xa tỏ tường.”
Câu ví dụ với từ “默认”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他默认了我的建议。
tā mòrènle wǒ de jiànyì.
“Anh ấy ngầm đồng ý với đề nghị của tôi.”
他默认了这个方案。
tā mòrènle zhège fāng'àn.
“Anh ấy ngầm chấp nhận kế hoạch này.”
Từ “默认” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn