Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#9 Chủ đề Danh từ

“码”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mǎ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““码” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#20 Chủ đề Từ vựng
死机
sǐjī TỬ CƠ

treo máy

电脑死机了,我重启一下。

diànnǎo sǐjīle, wǒ chóngqǐ yīxià.

“Máy tính bị treo máy rồi, tôi khởi động lại chút.”

Bộ: 歹 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

在老一辈战略科学家的工作笔记本中,夹着一张当年在西北试验基地攻坚克难的泛黄历史合影。

Zài lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā de gōng zuò bǐ jì běn zhōng, jiā zhe yī zhāng dāng nián zài xī běi shì yàn jī dì gōng jiān kè nán de fàn huáng lì shǐ hé yǐng.

“Bên trong cuốn sổ tay công tác của nhà khoa học chiến lược tiền bối kẹp một bức ảnh chụp chung lịch sử ố vàng thời vượt khó chinh phục thử thách tại căn cứ thử nghiệm miền Tây Bắc năm xưa.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →