棱镜
Minh họa từ vựng 棱镜
léngjìng HÁN VIỆT: LĂNG KÍNH

棱镜: lăng kính

lăng kính

Nét viết & luyện viết chữ 棱镜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 棱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĂNG (棱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

棱
léng LĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cạnh

Bộ 木 (BỘ MỘC • 12 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LĂNG (棱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ).

镜
jìng KÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gương soi; gương

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 音 ÂM (Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).

Câu ví dụ với từ “棱镜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我有一个棱镜。

wǒ yǒu yīgè léngjìng.

“Tôi có một cái lăng kính.”

Ví dụ #2

棱镜能分光。

léngjìng néng fēnguāng.

“Lăng kính có thể phân tách ánh sáng.”

Từ “棱镜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →